Danh sách

Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml

0
Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml - SĐK VN1-668-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - docetaxel

Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml

0
Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml - SĐK VN1-630-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - docetaxel

Husalan Capsule

0
Husalan Capsule - SĐK VN1-293-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Husalan Capsule Viên nang - Hydroxyurea

Hycamtin 1mg

0
Hycamtin 1mg - SĐK VN2-36-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hycamtin 1mg Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg

Hycamtin 4mg

0
Hycamtin 4mg - SĐK VN2-37-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hycamtin 4mg Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 4mg

Gemita 1g

0
Gemita 1g - SĐK VN-21384-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemita 1g Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g

Gemita 200mg

0
Gemita 200mg - SĐK VN1-727-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemita 200mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabine

Gemita 200mg

0
Gemita 200mg - SĐK VN2-176-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemita 200mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg

Gemnil 1000mg/vial

0
Gemnil 1000mg/vial - SĐK VN1-718-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemnil 1000mg/vial bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabine HCl

Gemnil 200mg/vial

0
Gemnil 200mg/vial - SĐK VN1-719-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemnil 200mg/vial bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabine HCl