Danh sách

Holoxan

0
Holoxan - SĐK VN-9269-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Holoxan Thuốc bột pha tiêm - Ifosfamide

Holoxan

0
Holoxan - SĐK VN-8897-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Holoxan Thuốc bột pha tiêm - Ifosfamide

Holoxan

0
Holoxan - SĐK VN-9945-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Holoxan Bột pha tiêm - Ifosfamide

Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml

0
Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml - SĐK VN1-668-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - docetaxel

Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml

0
Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml - SĐK VN1-630-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - docetaxel

Geme TTY

0
Geme TTY - SĐK VN3-100-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Geme TTY Dung dịch tiêm - Gemcitabin 38mg/ml

Green Pam

0
Green Pam - SĐK VN-9299-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Green Pam Viên nang - Thymomodulin

Gemita 1g

0
Gemita 1g - SĐK VN1-726-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemita 1g Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabine

Huonshutaxel

0
Huonshutaxel - SĐK VN-0753-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Huonshutaxel Thuốc tiêm-6mg/ml - Paclitaxel

Gemita 1g

0
Gemita 1g - SĐK VN2-175-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemita 1g Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg