Trang chủ 2020
Danh sách
Gitrabin 1g
Gitrabin 1g - SĐK VN2-66-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gitrabin 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabine 1000mg
Gitrabin 200mg
Gitrabin 200mg - SĐK VN2-67-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gitrabin 200mg Bột pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabine 200mg
Glivec
Glivec - SĐK VN-0537-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Glivec Viên nén bao phim-100mg - Imatinib
Gemcitapar 200
Gemcitapar 200 - SĐK VN2-10-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitapar 200 Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Glivec
Glivec - SĐK VN-0538-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Glivec Viên nén bao phim-400mg - Imatinib
Gemcired 200
Gemcired 200 - SĐK VN-0795-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcired 200 Bột đông khô tiêm-200mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride
Fludalym 25mg/ml
Fludalym 25mg/ml - SĐK VN1-732-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fludalym 25mg/ml Bột đông khô pha dung dịch truyền - Fludarabin phosphate
Fludarabin Ebewe”
Fludarabin Ebewe" - SĐK VN-21321-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fludarabin Ebewe" Dung dịch tiêm/dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm - truyền - Mỗi 2 ml chứa Fludarabin "Ebewe" 50mg
Gemcisan
Gemcisan - SĐK VN2-160-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcisan Bột đông khô để pha tiêm truyền - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọ
Gemcitabine Hydrochloride
Gemcitabine Hydrochloride - SĐK VN1-713-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine Hydrochloride Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine Hydrochloride