Trang chủ 2020
Danh sách
Gemcired 1000
Gemcired 1000 - SĐK VN-1700-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcired 1000 Bột đông khô pha tiêm-1000mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride
Gemcired 200
Gemcired 200 - SĐK VN-0795-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcired 200 Bột đông khô tiêm-200mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride
Fludalym 25mg/ml
Fludalym 25mg/ml - SĐK VN1-732-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fludalym 25mg/ml Bột đông khô pha dung dịch truyền - Fludarabin phosphate
Fludarabin Ebewe”
Fludarabin Ebewe" - SĐK VN-21321-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fludarabin Ebewe" Dung dịch tiêm/dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm - truyền - Mỗi 2 ml chứa Fludarabin "Ebewe" 50mg
Gemcisan
Gemcisan - SĐK VN2-160-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcisan Bột đông khô để pha tiêm truyền - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọ
Farmorubicin
Farmorubicin - SĐK VN-10302-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Farmorubicin Bột pha dung dịch tiêm - Epirubicin
Femistra Tablets
Femistra Tablets - SĐK VN2-217-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Femistra Tablets Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg
Femizet 1mg
Femizet 1mg - SĐK VN1-568-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Femizet 1mg Viên nén - Anastrozole
Femara
Femara - SĐK VN-7708-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Femara Viên nén bao phim - Letrozole
Femizet 1mg
Femizet 1mg - SĐK VN1-568-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Femizet 1mg Viên nén - Anastrozole