Trang chủ 2020
Danh sách
Gemcisan
Gemcisan - SĐK VN2-160-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcisan Bột đông khô để pha tiêm truyền - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọ
Gemcitabine Hydrochloride
Gemcitabine Hydrochloride - SĐK VN1-713-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine Hydrochloride Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine Hydrochloride
Gemcitabine Hydrochloride 200mg
Gemcitabine Hydrochloride 200mg - SĐK VN1-714-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine Hydrochloride 200mg Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabine hydrochloride
Gemcitabine Medac
Gemcitabine Medac - SĐK VN2-167-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine Medac Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Gemcitabine Medac
Gemcitabine Medac - SĐK VN2-220-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine Medac Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Gemcitabine (dưới dạng gemcitabine hydrochloride) 1000mg
Fivoflu
Fivoflu - SĐK VN-7419-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fivoflu Dung dịch tiêm truyền - Fluorouracil
Fivoflu
Fivoflu - SĐK VN-7420-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fivoflu Dung dịch tiêm truyền - Fluorouracil
Epirubicin Kalbe 50mg
Epirubicin Kalbe 50mg - SĐK VN-0977-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Kalbe 50mg Thuốc tiêm-2mg/ml - Epirubicin hydrochloride
Fludara
Fludara - SĐK VN-10341-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fludara Bột pha dung dịch tiêm - Fludarabine
Episindan 10mg
Episindan 10mg - SĐK VN2-119-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Episindan 10mg Bột đông khô để pha tiêm - Epirubicin hydrochloride 10mg