Danh sách

Epibra

0
Epibra - SĐK VN2-69-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epibra Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydrochloride 10mg/5ml

Epirubicin – Teva 2mg/ml

0
Epirubicin - Teva 2mg/ml - SĐK VN1-628-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin - Teva 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin Hydrochloride

Epirubicin – Teva 2mg/ml

0
Epirubicin - Teva 2mg/ml - SĐK VN1-660-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin - Teva 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin Hydrochloride

Endoxan Asta

0
Endoxan Asta - SĐK VN-6765-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Asta Bột pha dung dịch tiêm - Cyclophosphamide

Epirubicin Kalbe 10mg

0
Epirubicin Kalbe 10mg - SĐK VN-0976-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Kalbe 10mg Thuốc tiêm-2mg/ml - Epirubicin hydrochloride

Docet

0
Docet - SĐK VN3-97-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docet Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 20mg

Docet

0
Docet - SĐK VN3-98-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docet Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg

Docetaxel Stada

0
Docetaxel Stada - SĐK VN2-192-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetaxel Stada Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml

Docetaxel Stada

0
Docetaxel Stada - SĐK VN2-193-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetaxel Stada Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml

Docetaxel Teva

0
Docetaxel Teva - SĐK VN1-662-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetaxel Teva Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Docetaxel