Danh sách

Enantone LP

0
Enantone LP - SĐK VN-7428-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enantone LP Thuốc vi nang đông khô pha tiêm - Leuprorelin acetate

Enzastar

0
Enzastar - SĐK VN1-575-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enzastar Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed

Enzastar

0
Enzastar - SĐK VN1-575-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enzastar Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed

Epibra

0
Epibra - SĐK VN2-69-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epibra Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydrochloride 10mg/5ml

Epirubicin – Teva 2mg/ml

0
Epirubicin - Teva 2mg/ml - SĐK VN1-628-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin - Teva 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin Hydrochloride

Doxtie 10mg

0
Doxtie 10mg - SĐK VN-1893-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtie 10mg Bột đông khô pha tiêm-10mg - Doxorubicine hydrochloride

Endoxan Asta

0
Endoxan Asta - SĐK VN-6764-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Asta Bột pha dung dịch tiêm - Cyclophosphamide

Doxtie 50mg

0
Doxtie 50mg - SĐK VN-1894-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtie 50mg Bột đông khô pha tiêm-50mg - Doxorubicine hydrochloride

Docet

0
Docet - SĐK VN3-97-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docet Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 20mg

Docet

0
Docet - SĐK VN3-98-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docet Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg