Trang chủ 2020
Danh sách
Enantone LP
Enantone LP - SĐK VN-7428-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enantone LP Thuốc vi nang đông khô pha tiêm - Leuprorelin acetate
Enzastar
Enzastar - SĐK VN1-575-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enzastar Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed
Enzastar
Enzastar - SĐK VN1-575-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enzastar Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed
Epibra
Epibra - SĐK VN2-69-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epibra Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydrochloride 10mg/5ml
Epirubicin – Teva 2mg/ml
Epirubicin - Teva 2mg/ml - SĐK VN1-628-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin - Teva 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin Hydrochloride
Doxtie 10mg
Doxtie 10mg - SĐK VN-1893-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtie 10mg Bột đông khô pha tiêm-10mg - Doxorubicine hydrochloride
Endoxan Asta
Endoxan Asta - SĐK VN-6764-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Asta Bột pha dung dịch tiêm - Cyclophosphamide
Doxtie 50mg
Doxtie 50mg - SĐK VN-1894-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtie 50mg Bột đông khô pha tiêm-50mg - Doxorubicine hydrochloride
Docet
Docet - SĐK VN3-97-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docet Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 20mg
Docet
Docet - SĐK VN3-98-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docet Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg