Trang chủ 2020
Danh sách
Certican 0.75mg
Certican 0.75mg - SĐK VN1-593-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Certican 0.75mg Viên nén - Everolimus
Certican 0.75mg
Certican 0.75mg - SĐK VN1-593-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Certican 0.75mg Viên nén - Everolimus
Ciazil 10mg/5ml
Ciazil 10mg/5ml - SĐK VN2-170-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ciazil 10mg/5ml Dung dịch tiêm - Epirubicin hydrochloride 10mg/5ml
Cispa 50
Cispa 50 - SĐK VN-9088-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cispa 50 Dung dịch tiêm - Cisplatin
Cispa-50
Cispa-50 - SĐK VN-5426-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cispa-50 Dung dịch tiêm - Cisplatin
Biosme 100mg
Biosme 100mg - SĐK VN1-275-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Biosme 100mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin
Biosme 50mg
Biosme 50mg - SĐK VN1-276-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Biosme 50mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin
Blauferon B
Blauferon B - SĐK VN-5045-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Blauferon B Bột đông khô pha dung dịch tiêm - Interferon alpha 2b
Blauferon B
Blauferon B - SĐK VN-9476-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Blauferon B Bột đông khô pha dung dịch tiêm - Interferon alpha 2b
Blomidex-1000
Blomidex-1000 - SĐK VN2-136-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Blomidex-1000 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine 1000mg