Trang chủ 2020
Danh sách
Carbotinol
Carbotinol - SĐK VN-7915-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carbotinol Dung dịch tiêm - Carboplatin
Bicamide-50
Bicamide-50 - SĐK VN1-569-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bicamide-50 Viên nén bao phim - Bicalutamide
Cispa 10
Cispa 10 - SĐK VN-9087-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cispa 10 Dung dịch tiêm - Cisplatin
Bicamide-50
Bicamide-50 - SĐK VN1-569-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bicamide-50 Viên nén bao phim - Bicalutamide
Biosme 100mg
Biosme 100mg - SĐK VN1-275-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Biosme 100mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin
Aslem 0,3mg
Aslem 0,3mg - SĐK NC03-H06-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem 0,3mg Dung dịch thuốc tiêm - Glycyl funtunin hydrochloride
Aslem 0,3mg
Aslem 0,3mg - SĐK NC2-H08-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem 0,3mg Dung dịch thuốc tiêm - Glycyl funtunin hydrochloride
Aspaxel
Aspaxel - SĐK VN2-77-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aspaxel Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 30mg/5ml
Atitein Inj. 100mg
Atitein Inj. 100mg - SĐK VN2-87-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Atitein Inj. 100mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 100mg
Atitein Inj. 50mg
Atitein Inj. 50mg - SĐK VN2-18-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Atitein Inj. 50mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg