Danh sách

Aslem 0,3mg

0
Aslem 0,3mg - SĐK NC03-H06-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem 0,3mg Dung dịch thuốc tiêm - Glycyl funtunin hydrochloride

Aslem 0,3mg

0
Aslem 0,3mg - SĐK NC2-H08-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem 0,3mg Dung dịch thuốc tiêm - Glycyl funtunin hydrochloride

Aspaxel

0
Aspaxel - SĐK VN2-77-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aspaxel Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 30mg/5ml

Atitein Inj. 100mg

0
Atitein Inj. 100mg - SĐK VN2-87-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Atitein Inj. 100mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 100mg

Atitein Inj. 50mg

0
Atitein Inj. 50mg - SĐK VN2-18-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Atitein Inj. 50mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg

Afinitor 10mg

0
Afinitor 10mg - SĐK VN2-206-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Afinitor 10mg Viên nén - Everolimus 10mg

Aromasin

0
Aromasin - SĐK VN-8509-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aromasin Viên nén bao đường - Exemestane

Afinitor 5mg

0
Afinitor 5mg - SĐK VN1-609-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Afinitor 5mg Viên nén - Everolimus

Afinitor 5mg

0
Afinitor 5mg - SĐK VN2-207-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Afinitor 5mg Viên nén - Everolimus 5mg

Albatox

0
Albatox - SĐK VD-31336-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Albatox Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 20mg