Trang chủ 2020
Danh sách
Aslem
Aslem - SĐK NC38-H12-01 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem Dung dịch thuốc tiêm - Glycyl funtunin hydrochloride
Aslem
Aslem - SĐK NC69-H02-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem Dung dịch thuốc tiêm - Glycyl funtunin hydrochloride
Aslem 0,3mg
Aslem 0,3mg - SĐK NC03-H06-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem 0,3mg Dung dịch thuốc tiêm - Glycyl funtunin hydrochloride
Aslem 0,3mg
Aslem 0,3mg - SĐK NC2-H08-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem 0,3mg Dung dịch thuốc tiêm - Glycyl funtunin hydrochloride
Aspaxel
Aspaxel - SĐK VN2-77-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aspaxel Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 30mg/5ml
Anzatax
Anzatax - SĐK VN-5451-01 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Paclitaxel
Anzatax Paclitaxel 150mg/25ml
Anzatax Paclitaxel 150mg/25ml - SĐK VN-0983-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax Paclitaxel 150mg/25ml Dung dịch tiêm đậm đặc-150mg/25ml - Paclitaxel
Afinitor 10mg
Afinitor 10mg - SĐK VN1-608-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Afinitor 10mg Viên nén - Everolimus
Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml
Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml - SĐK VN-0984-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml Thuốc tiêm-30mg/5ml - Paclitaxel
Afinitor 10mg
Afinitor 10mg - SĐK VN2-206-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Afinitor 10mg Viên nén - Everolimus 10mg