Danh sách

Lipo-dox

0
Lipo-dox - SĐK VN-5329-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lipo-dox Dung dịch tiêm - Liposomal doxobrubicin Hydrochloride

Lorelina Depot

0
Lorelina Depot - SĐK VN1-095-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lorelina Depot Bột pha tiêm - Leuprorelin acetate

Mabthera

0
Mabthera - SĐK VN-5535-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch cô đặc để pha dung dịch truyền - Rituximab

Mabthera

0
Mabthera - SĐK VN-5536-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch cô đặc để pha dung dịch truyền - Rituximab

Mitoxantron “Ebewe”

0
Mitoxantron "Ebewe" - SĐK VN1-096-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mitoxantron "Ebewe" Dung dịch tiêm truyền - Mitoxantrone

I-cillin

0
I-cillin - SĐK VN-5279-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. I-cillin Viên nang - Thymomodulin

Imonal

0
Imonal - SĐK VD-4630-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Imonal Viên nang - Thymomodulin

Irinotecan servycal

0
Irinotecan servycal - SĐK VN1-102-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan servycal Dung dịch tiêm - Irinotecan Hydrochloride

Gemcitac 200

0
Gemcitac 200 - SĐK VN-6021-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitac 200 Bột đông khô pha tiêm 200mg Gemcitabine - Gemcitabine Hydrochloride

Irinotecan servycal

0
Irinotecan servycal - SĐK VN1-101-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan servycal Dung dịch tiêm - Irinotecan Hydrochloride