Trang chủ 2020
Danh sách
Doxekal
Doxekal - SĐK VN1-115-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxekal Dung dịch tiêm đậm đặc - Docetaxel
Eltodine
Eltodine - SĐK VN-5235-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eltodine Viên nang - Thymomodulin
Etolib
Etolib - SĐK VN-6024-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Etolib Dung dịch tiêm - Etoposide
Femara
Femara - SĐK VN-6749-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Femara Viên nén bao phim - Letrozole
Carboplatin Sindan
Carboplatin Sindan - SĐK VN1-110-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboplatin Sindan Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Carboplatin
Fivoflu
Fivoflu - SĐK VN-6102-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fivoflu Thuốc tiêm - Fluorouracil
Carboplatin Sindan
Carboplatin Sindan - SĐK VN1-111-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboplatin Sindan Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Carboplatin
Gemcitabine Hydrochloride for Injection 0.2g
Gemcitabine Hydrochloride for Injection 0.2g - SĐK VN-6177-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine Hydrochloride for Injection 0.2g Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine Hydrochloride
Carboplatino servycal 150
Carboplatino servycal 150 - SĐK VN1-097-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboplatino servycal 150 Bột đông khô pha tiêm - Carboplatin
Gemcitabine Hydrochloride for Injection 1.0g
Gemcitabine Hydrochloride for Injection 1.0g - SĐK VN-6178-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine Hydrochloride for Injection 1.0g Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine Hydrochloride