Danh sách

Nolvadex-D

0
Nolvadex-D - SĐK VN-7977-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nolvadex-D Viên nén bao - Tamoxifen Citrate
Thuốc 5 Fluorouracil 'Ebewe' - SĐK VN-6850-02

5 Fluorouracil ‘Ebewe’

0
5 Fluorouracil 'Ebewe' - SĐK VN-6850-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. 5 Fluorouracil 'Ebewe' Dung dịch tiêm truyền - Fluorouracil

Octreotide Acetate

0
Octreotide Acetate - SĐK VN-8066-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octreotide Acetate Dung dịch tiêm - Octreotide acetate
Thuốc Methotrexat ''Ebewe'' - SĐK VN-7858-03

Methotrexat ”Ebewe”

0
Methotrexat ''Ebewe'' - SĐK VN-7858-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexat ''Ebewe'' Dung dịch tiêm 10mg/ 1ml -

Octresendos

0
Octresendos - SĐK VN-7840-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octresendos Dung dich tiêm - Octreotide acetate

Herceptin

0
Herceptin - SĐK VN1-135-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Herceptin Bột đông khô pha dung dịch truyền -

Herceptin

0
Herceptin - SĐK VN1-136-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Herceptin Bột đông khô để pha dung dịch truyền - Trastuzumab

Herceptin

0
Herceptin - SĐK VN1-136-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Herceptin Bột đông khô để pha dung dịch truyền - Trastuzumab

Herceptin

0
Herceptin - SĐK VN1-136-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Herceptin Bột đông khô để pha dung dịch truyền -

Iminoral 100

0
Iminoral 100 - SĐK VN-7578-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Iminoral 100 Viên nang mềm - Cyclosporine