Trang chủ 2020
Danh sách
Avastin
Avastin - SĐK VN1-133-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Avastin Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Bevacizumab
Intas Cytax 100
Intas Cytax 100 - SĐK VN-11108-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intas Cytax 100 Dung dịch tiêm - Paclitaxel
Avastin
Avastin - SĐK VN1-134-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Avastin Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Bevacizumab
Mivopin
Mivopin - SĐK VN-11246-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mivopin Viên nang - Thymomodulin
Paxus
Paxus - SĐK VN-11279-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paxus Dung dịch pha tiêm - Paclitaxel
Paxus
Paxus - SĐK VN-11278-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paxus Dung dịch pha tiêm - Paclitaxel
Paxus PM
Paxus PM - SĐK VN-11277-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paxus PM Bột đông khô pha tiêm - Paclitaxel
Paxus PM
Paxus PM - SĐK VN-11276-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paxus PM Bột đông khô pha tiêm - Paclitaxel
Reaferonum
Reaferonum - SĐK VN-10939-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Reaferonum Bột đông khô pha tiêm - Recombinant human interferon alpha 2b
Renocell
Renocell - SĐK VN-11168-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Renocell Viên nén bao phim - Mycophenolate mofetil