Trang chủ 2020
Danh sách
Shinpoong Didox
Shinpoong Didox - SĐK VN-14360-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Shinpoong Didox Viên nang - Doxifluridine
Shinpoong Didox
Shinpoong Didox - SĐK VN-14360-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Shinpoong Didox Viên nang - Doxifluridine
Tarceva
Tarceva - SĐK VN-12447-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib
Taxotere
Taxotere - SĐK VN-12646-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel
Taxotere
Taxotere - SĐK VN-12647-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel
Nolvadex
Nolvadex - SĐK VN-13483-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nolvadex Viên nén bao - Tamoxifen citrate
Paclitaxel “Ebewe”
Paclitaxel "Ebewe" - SĐK VN-12433-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel "Ebewe" Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel
Paclitaxel Injection USP
Paclitaxel Injection USP - SĐK VN-13618-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Injection USP Dung dịch tiêm - Paclitaxel
Glivec 400mg
Glivec 400mg - SĐK VN-13290-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Glivec 400mg Viên nén bao phim - Imatinib mesilate
Paclitaxin
Paclitaxin - SĐK VN-14063-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxin Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Paclitaxel