Trang chủ 2020
Danh sách
Vinorelbine “Ebewe”
Vinorelbine "Ebewe" - SĐK VN-12434-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vinorelbine "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Vinorelbine tartrate
Vinorelbine “Ebewe”
Vinorelbine "Ebewe" - SĐK VN-12435-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vinorelbine "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Vinorelbine tartrate
Anazo
Anazo - SĐK VN-10038-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anazo Viên nén bao phim - Anastrozole
Avastin
Avastin - SĐK VN-10241-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Avastin Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Bevacizumab
Avastin
Avastin - SĐK VN-10240-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Avastin Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Bevacizumab
Intaxel 30mg/5ml
Intaxel 30mg/5ml - SĐK VN-14171-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel 30mg/5ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Paclitaxel
Paclitaxin
Paclitaxin - SĐK VN-14065-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxin Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Paclitaxel
Intaxel 30mg/5ml
Intaxel 30mg/5ml - SĐK VN-14171-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel 30mg/5ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Paclitaxel
Jincyte
Jincyte - SĐK VN-12940-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Jincyte Dung dịch tiêm - Filgrastim
Jintrotide
Jintrotide - SĐK VN-12941-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Jintrotide Bột đông khô pha tiêm - Octreotide acetate