Danh sách

Intaxel 30mg/5ml

0
Intaxel 30mg/5ml - SĐK VN-14171-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel 30mg/5ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Paclitaxel

Paclitaxin

0
Paclitaxin - SĐK VN-14065-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxin Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Paclitaxel

Intaxel 30mg/5ml

0
Intaxel 30mg/5ml - SĐK VN-14171-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel 30mg/5ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Paclitaxel

Jincyte

0
Jincyte - SĐK VN-12940-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Jincyte Dung dịch tiêm - Filgrastim

Jintrotide

0
Jintrotide - SĐK VN-12941-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Jintrotide Bột đông khô pha tiêm - Octreotide acetate

DBL Irinotecan Injection 40mg/2ml

0
DBL Irinotecan Injection 40mg/2ml - SĐK VN-13613-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Irinotecan Injection 40mg/2ml Dung dịch tiêm - Irinotecan hydrochloride

Doxorubin 2mg/ml

0
Doxorubin 2mg/ml - SĐK VN-11803-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubin 2mg/ml Dung dịch tiêm - Doxorubicine hydrochloride

Emthexate PF

0
Emthexate PF - SĐK VN-11804-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Emthexate PF Dung dịch tiêm - Methotrexate

Eposin

0
Eposin - SĐK VN-11805-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eposin Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Etoposide

Ficocyte

0
Ficocyte - SĐK VD-14019-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ficocyte Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml; Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml; Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml dung dịch tiêm - filgrastim 48 MU