Danh sách

Emthexate PF

0
Emthexate PF - SĐK VN-11804-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Emthexate PF Dung dịch tiêm - Methotrexate

Eposin

0
Eposin - SĐK VN-11805-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eposin Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Etoposide

Ficocyte

0
Ficocyte - SĐK VD-14019-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ficocyte Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml; Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml; Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml dung dịch tiêm - filgrastim 48 MU

Anzatax 300mg/50ml

0
Anzatax 300mg/50ml - SĐK VN-12310-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax 300mg/50ml Dung dịch tiêm đậm đặc - Paclitaxel

Ficocyte

0
Ficocyte - SĐK VD-14020-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ficocyte Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ dung môi x 1,6ml; Hộp 5 lọ bột đông khô pha tiêm + 05 lọ dung môi x 1,6ml - filgrastim 48 MU

Prograf

0
Prograf - SĐK VN-15475-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Prograf Dung dịch tiêm - Tacrolimus

Sandimmun

0
Sandimmun - SĐK VN-15102-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandimmun Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Ciclosporin

Sandimmun Neoral 100mg

0
Sandimmun Neoral 100mg - SĐK VN-14759-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandimmun Neoral 100mg Viên nang mềm - Ciclosporin

Sandimmun Neoral 25mg

0
Sandimmun Neoral 25mg - SĐK VN-14760-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandimmun Neoral 25mg Viên nang mềm - Ciclosporin

Semozine Cap.

0
Semozine Cap. - SĐK VN-15237-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Semozine Cap. viên nang cứng - thymomodulin