Danh sách

Gemibine 1000

0
Gemibine 1000 - SĐK VN-15473-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemibine 1000 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine hydrochloride

Chymotase

0
Chymotase - SĐK VN-16019-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Chymotase Dung dịch uống - Thymomodulin

Crisapla 100

0
Crisapla 100 - SĐK VN-15847-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Crisapla 100 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin

Crisapla 50

0
Crisapla 50 - SĐK VN-15848-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Crisapla 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin

Daxotel

0
Daxotel - SĐK VN-15438-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Daxotel Dung dịch tiêm - Docetaxel

Daxotel

0
Daxotel - SĐK VN-15437-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Daxotel Dung dịch tiêm - Docetaxel

DBL Gemcitabine for injection

0
DBL Gemcitabine for injection - SĐK VN-14988-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Gemcitabine for injection Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine hydrochloride

DBL Gemcitabine for injection

0
DBL Gemcitabine for injection - SĐK VN-14989-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Gemcitabine for injection Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine hydrochloride

Docetere 20

0
Docetere 20 - SĐK VN-15041-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetere 20 Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel Trihydrate

Epidolle

0
Epidolle - SĐK VN-15255-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epidolle Viên nang cứng - Thymomodulin