Trang chủ 2020
Danh sách
Gemibine 1000
Gemibine 1000 - SĐK VN-15473-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemibine 1000 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine hydrochloride
Chymotase
Chymotase - SĐK VN-16019-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Chymotase Dung dịch uống - Thymomodulin
Crisapla 100
Crisapla 100 - SĐK VN-15847-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Crisapla 100 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin
Crisapla 50
Crisapla 50 - SĐK VN-15848-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Crisapla 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin
Daxotel
Daxotel - SĐK VN-15438-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Daxotel Dung dịch tiêm - Docetaxel
Daxotel
Daxotel - SĐK VN-15437-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Daxotel Dung dịch tiêm - Docetaxel
DBL Gemcitabine for injection
DBL Gemcitabine for injection - SĐK VN-14988-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Gemcitabine for injection Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine hydrochloride
DBL Gemcitabine for injection
DBL Gemcitabine for injection - SĐK VN-14989-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Gemcitabine for injection Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine hydrochloride
Docetere 20
Docetere 20 - SĐK VN-15041-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetere 20 Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel Trihydrate
Epidolle
Epidolle - SĐK VN-15255-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epidolle Viên nang cứng - Thymomodulin