Trang chủ 2020
Danh sách
Timocon Capsule
Timocon Capsule - SĐK VN-1338-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Timocon Capsule Viên nang-80mg - Thymomodulin
Tehymen IV injection 100mg/5ml
Tehymen IV injection 100mg/5ml - SĐK VN2-125-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tehymen IV injection 100mg/5ml Dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml
Temobela
Temobela - SĐK VN-1544-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temobela Viên nang-50mg - Temozolomid
Temobela
Temobela - SĐK VN-1545-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temobela Viên nang-5mg - Temozolomid
Temorel 100 mg
Temorel 100 mg - SĐK VN3-87-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temorel 100 mg Viên nang cứng - Temozolomide 100 mg
Tasigna 200mg
Tasigna 200mg - SĐK VN1-594-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tasigna 200mg Viên nang - Nilotinib
Taxel-CSC 20mg/0,5ml
Taxel-CSC 20mg/0,5ml - SĐK VN2-577-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxel-CSC 20mg/0,5ml Dung dịch đậm đặc truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/0,5ml
Taxewell-120
Taxewell-120 - SĐK VN2-13-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxewell-120 Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 120mg/3ml
Taxewell-20
Taxewell-20 - SĐK VN2-14-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxewell-20 Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 20mg/0,5ml
Taxotere
Taxotere - SĐK VN-0050-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền-40mg/ml - Docetaxel