Danh sách

Temorel 100 mg

0
Temorel 100 mg - SĐK VN3-87-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temorel 100 mg Viên nang cứng - Temozolomide 100 mg

Temorel 250 mg

0
Temorel 250 mg - SĐK VN3-88-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temorel 250 mg Viên nang cứng - Temozolomide 250 mg

Temoside 100

0
Temoside 100 - SĐK VN1-596-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temoside 100 Viên nang - Temozolomide

Temoside-100

0
Temoside-100 - SĐK VN1-262-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temoside-100 Viên nang cứng - Temozolomide

Terexol 20

0
Terexol 20 - SĐK VN-9567-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Terexol 20 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm - Docetaxel

Taxotere

0
Taxotere - SĐK VN-0050-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền-40mg/ml - Docetaxel

Taxewell-80

0
Taxewell-80 - SĐK VN2-15-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxewell-80 Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg/2ml

Tadocel 20mg/0.5ml

0
Tadocel 20mg/0.5ml - SĐK VN1-734-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 20mg/0.5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel

Thymolan

0
Thymolan - SĐK VN-7040-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thymolan Viên nang - Thymomodulin

Tadocel 80mg/2ml

0
Tadocel 80mg/2ml - SĐK VN1-735-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 80mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel