Danh sách

Temoside 100

0
Temoside 100 - SĐK VN1-596-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temoside 100 Viên nang - Temozolomide

Temoside-100

0
Temoside-100 - SĐK VN1-262-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temoside-100 Viên nang cứng - Temozolomide

Terexol 20

0
Terexol 20 - SĐK VN-9567-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Terexol 20 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm - Docetaxel

Terexol 80

0
Terexol 80 - SĐK VN-9568-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Terexol 80 Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel

Teva-Bicalumide 50mg

0
Teva-Bicalumide 50mg - SĐK VN2-163-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Teva-Bicalumide 50mg Viên nén bao phim - Bicalutamid 50mg

Tadocel 80mg/2ml

0
Tadocel 80mg/2ml - SĐK VN1-735-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 80mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel

Taxotere

0
Taxotere - SĐK VN2-128-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml

Tagrisso

0
Tagrisso - SĐK VN3-36-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tagrisso Viên nén bao phim - Osimertinib (tương ứng 95,4mg Osimertinib mesylat) 80mg

Taxotere

0
Taxotere - SĐK VN2-129-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/4ml

Tamifen

0
Tamifen - SĐK VN-6646-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tamifen Viên nén - Tamoxifen