Danh sách

Oxytocin injection

0
Oxytocin injection - SĐK VN-14945-12 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin injection Dung dịch tiêm - Oxytocin

Tractocile

0
Tractocile - SĐK VN-22144-19 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Tractocile Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Atosiban 7,5mg/ml

Cerviprime

0
Cerviprime - SĐK VN-11683-11 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Cerviprime Gel - Dinoprostone

Atosiban Pharmidea 6,75mg/0,9ml

0
Atosiban Pharmidea 6,75mg/0,9ml - SĐK VN-21759-19 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Atosiban Pharmidea 6,75mg/0,9ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch - Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 6,75mg/0,9ml

Eruvin

0
Eruvin - SĐK VN-3602-07 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Eruvin Thuốc tiêm-0,2mg/ml - Methylergometrine maleate

Methylergo Tabs

0
Methylergo Tabs - SĐK VD-32115-19 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergo Tabs Viên nén - Methylergometrin maleat 0,2mg

Oxytocin Injection

0
Oxytocin Injection - SĐK VN-3270-07 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Injection Dung dịch tiêm-5IU/ml - Oxytocin

Methylergometrine Maleate injection 0,2mg – 1mg

0
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1mg - SĐK VN-21836-19 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1mg Dung dịch tiêm - Methylergonovine maleat 0,2mg/ml

Propess

0
Propess - SĐK VN2-609-17 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Propess Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo - Dinoprostone 10mg

Cervidil

0
Cervidil - SĐK VN2-59-13 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Cervidil Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo - Dinoprostone 10mg / hệ phân phối thuốc