Trang chủ 2020
Danh sách
Oxytocin injection
Oxytocin injection - SĐK VN-14945-12 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin injection Dung dịch tiêm - Oxytocin
Tractocile
Tractocile - SĐK VN-22144-19 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Tractocile Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Atosiban 7,5mg/ml
Cerviprime
Cerviprime - SĐK VN-11683-11 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Cerviprime Gel - Dinoprostone
Atosiban Pharmidea 6,75mg/0,9ml
Atosiban Pharmidea 6,75mg/0,9ml - SĐK VN-21759-19 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Atosiban Pharmidea 6,75mg/0,9ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch - Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 6,75mg/0,9ml
Eruvin
Eruvin - SĐK VN-3602-07 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Eruvin Thuốc tiêm-0,2mg/ml - Methylergometrine maleate
Methylergo Tabs
Methylergo Tabs - SĐK VD-32115-19 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergo Tabs Viên nén - Methylergometrin maleat 0,2mg
Oxytocin Injection
Oxytocin Injection - SĐK VN-3270-07 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Injection Dung dịch tiêm-5IU/ml - Oxytocin
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg – 1mg
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1mg - SĐK VN-21836-19 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1mg Dung dịch tiêm - Methylergonovine maleat 0,2mg/ml
Propess
Propess - SĐK VN2-609-17 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Propess Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo - Dinoprostone 10mg
Cervidil
Cervidil - SĐK VN2-59-13 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Cervidil Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo - Dinoprostone 10mg / hệ phân phối thuốc