Trang chủ 2020
Danh sách
Neo ergo Injection Oriental
Neo ergo Injection Oriental - SĐK VN-5509-01 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Neo ergo Injection Oriental Dung dịch tiêm - Methylergonovine
Methergo of Maleate de Methylergometrine 0,2
Methergo of Maleate de Methylergometrine 0,2 - SĐK VN-0047-06 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methergo of Maleate de Methylergometrine 0,2 Dung dịch tiêm-0,2mg/ml - Methylergometrine
Oxytocin
Oxytocin - SĐK VN-5366-10 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm - Oxytocin
Methylergometrine Maleate
Methylergometrine Maleate - SĐK VN-6916-02 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate Dung dịch tiêm - Methylergometrine
Oxytocin 5IU
Oxytocin 5IU - SĐK VD-2051-06 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin 5IU Dung dịch tiêm - Oxytocin
Methylergometrine Maleate
Methylergometrine Maleate - SĐK VN-5603-01 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate Bột pha dung dịch tiêm - Methylergometrine
Oxytocin injection BP 5 Units
Oxytocin injection BP 5 Units - SĐK VN-1506-06 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin injection BP 5 Units Dung dịch pha tiêm truyền-5IU/ml - Oxytocin
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - SĐK VN-9178-04 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate injection 0,2mg Dung dịch tiêm - Methylergometrine
Vinphatoxin
Vinphatoxin - SĐK VD-26323-17 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Vinphatoxin Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1ml chứa Oxytocin 10IU
Vingomin
Vingomin - SĐK VD-24908-16 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Vingomin Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1ml chứa Methylergometrin maleat 0,2mg