Danh sách

Oxytocin Injection

0
Oxytocin Injection - SĐK VN-3270-07 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Injection Dung dịch tiêm-5IU/ml - Oxytocin

Methylergometrine Maleate injection 0,2mg – 1mg

0
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1mg - SĐK VN-21836-19 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1mg Dung dịch tiêm - Methylergonovine maleat 0,2mg/ml
Thuốc Vinphatoxin - SĐK VD-28703-18

Vinphatoxin

0
Vinphatoxin - SĐK VD-28703-18 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Vinphatoxin Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1ml chứa Oxytocin 5IU

Tractocile

0
Tractocile - SĐK VN-11874-11 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Tractocile Dung dịch tiêm tĩnh mạch - Atosiban acetate

Tractocile

0
Tractocile - SĐK VN-11875-11 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Tractocile Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch - Atosiban acetat

Atosiban Pharmidea 37,5mg/5ml

0
Atosiban Pharmidea 37,5mg/5ml - SĐK VN-21218-18 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Atosiban Pharmidea 37,5mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Atosiban

Vinphatoxin

0
Vinphatoxin - SĐK VD-26323-17 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Vinphatoxin Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1ml chứa Oxytocin 10IU

Vingomin

0
Vingomin - SĐK VD-24908-16 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Vingomin Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1ml chứa Methylergometrin maleat 0,2mg

Propess

0
Propess - SĐK VN2-609-17 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Propess Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo - Dinoprostone 10mg

Cervidil

0
Cervidil - SĐK VN2-59-13 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Cervidil Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo - Dinoprostone 10mg / hệ phân phối thuốc