Danh sách

Betamethason Exp

0
Betamethason Exp - SĐK VD-20977-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Betamethason Exp Gel bôi da - Mỗi 30g gel chứa Betamethason dipropionat 19,5mg

Camisept

0
Camisept - SĐK VD-20601-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Camisept Dung dịch dùng ngoài - Clotrimazol 100 mg/200ml

Prozalic

0
Prozalic - SĐK VD-23263-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Prozalic Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 15 gam thuốc mỡ chứa Betamethason dipropionat 9,6 mg; Acid Salicylic 450 mg

Candid B

0
Candid B - SĐK VN-18310-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Candid B Kem bôi ngoài da - Clotrimazole 1% kl/kl; Beclometasone 0,025% kl/kl

Purecare-S

0
Purecare-S - SĐK VD-22704-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Purecare-S Gel bôi ngoài da - Mỗi 10 g chứa Tretinoin 2,5g; Erythromycin 400mg

Clotrimazole 1% Cream

0
Clotrimazole 1% Cream - SĐK VD-20838-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Clotrimazole 1% Cream Kem bôi da - Clotrimazol 150 mg/15g

Srinron

0
Srinron - SĐK VD-23478-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Srinron Kem bôi da - Mỗi tuýp 10g chứa Clotrimazol 100 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Gentamicin sulfat 10 mg

Gentamicin 0,3%

0
Gentamicin 0,3% - SĐK VD-20982-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Gentamicin 0,3% Mỡ bôi da - Mỗi 10g mỡ chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 30mg

Stadgentri

0
Stadgentri - SĐK VD-23363-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Stadgentri Kem bôi da - Tuýp 10g kem chứa Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 10mg; Clotrimazol 100mg

Glokort

0
Glokort - SĐK VD-20710-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Glokort Kem bôi ngoài da - Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,64 mg/1g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 1 mg/ 1g; Clotrimazol 10 mg/1g