Trang chủ 2020
Danh sách
Purecare-S
Purecare-S - SĐK VD-22704-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Purecare-S Gel bôi ngoài da - Mỗi 10 g chứa Tretinoin 2,5g; Erythromycin 400mg
Clotrimazole 1% Cream
Clotrimazole 1% Cream - SĐK VD-20838-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Clotrimazole 1% Cream Kem bôi da - Clotrimazol 150 mg/15g
Srinron
Srinron - SĐK VD-23478-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Srinron Kem bôi da - Mỗi tuýp 10g chứa Clotrimazol 100 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Gentamicin sulfat 10 mg
Gentamicin 0,3%
Gentamicin 0,3% - SĐK VD-20982-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Gentamicin 0,3% Mỡ bôi da - Mỗi 10g mỡ chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 30mg
Stadgentri
Stadgentri - SĐK VD-23363-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Stadgentri Kem bôi da - Tuýp 10g kem chứa Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 10mg; Clotrimazol 100mg
Glokort
Glokort - SĐK VD-20710-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Glokort Kem bôi ngoài da - Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,64 mg/1g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 1 mg/ 1g; Clotrimazol 10 mg/1g
Ketoconazol
Ketoconazol - SĐK VD-23197-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ketoconazol Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Ketoconazol 100mg
Korcin
Korcin - SĐK VD-22424-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Korcin Kem bôi da - Mỗi chai 8g chứa Dexamethason acetat 4 mg; Cloramphenicol 160 mg
LC 500 S. Cap.
LC 500 S. Cap. - SĐK VN-19150-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. LC 500 S. Cap. Viên nang mềm - L-cystine 500mg
Maxxacne-C
Maxxacne-C - SĐK VD-22802-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Maxxacne-C Gel bôi da - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 50 mg/5g