Trang chủ 2020
Danh sách
Genfranson cream
Genfranson cream - SĐK VN-18828-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Genfranson cream Kem bôi da - Mỗi g kem chứa Betamethasone dipropionate 0,64mg; Clotrimazole 10mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 1mg
Potriolac
Potriolac - SĐK VD-22526-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Potriolac Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 15 g thuốc mỡ chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75 mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5 mg
Genmedon
Genmedon - SĐK VD-22252-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Genmedon Kem bôi da - Mỗi 10 g chứa Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10mg
Gentameson
Gentameson - SĐK VD-23819-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Gentameson Kem bôi da - Clotrimazol 100 mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10mg trong 10 g chứa;
Halfhuid-10
Halfhuid-10 - SĐK VD-22322-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Halfhuid-10 Viên nang mềm - Isotretinoin 10mg
Izotren
Izotren - SĐK VD-23607-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Izotren Kem bôi da - Mỗi 10g chứa Isotretinoin 5mg
Ketoconazol
Ketoconazol - SĐK VD-23197-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ketoconazol Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Ketoconazol 100mg
Korcin
Korcin - SĐK VD-22424-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Korcin Kem bôi da - Mỗi chai 8g chứa Dexamethason acetat 4 mg; Cloramphenicol 160 mg
LC 500 S. Cap.
LC 500 S. Cap. - SĐK VN-19150-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. LC 500 S. Cap. Viên nang mềm - L-cystine 500mg
Maxxacne-C
Maxxacne-C - SĐK VD-22802-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Maxxacne-C Gel bôi da - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 50 mg/5g
