Trang chủ 2020
Danh sách
DEPNadyphar
DEPNadyphar - SĐK VD-22106-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. DEPNadyphar Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 8g chứa Diethylphtalat 7,6g
Quantopic 0,03%
Quantopic 0,03% - SĐK VD-24845-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Quantopic 0,03% Thuốc mỡ bôi ngoài da - Mỗi 10 g chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 3mg
Elomet
Elomet - SĐK VN-19271-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Elomet Kem bôi ngoài da - Mometason Furoat 0,1%
Salicylic 5%
Salicylic 5% - SĐK VD-24193-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Salicylic 5% Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 5g thuốc mỡ chứa Acid salicylic 0,25g
Enoti
Enoti - SĐK VD-24022-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Enoti Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Hydrocortison 50mg
Sitrizol
Sitrizol - SĐK VD-25682-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Sitrizol Kem bôi da - Mỗi 10 g chứa Clotrimazol 100mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin sulfat 10mg
Thanh bình
Thanh bình - SĐK VD-25907-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thanh bình Kem bôi ngoài da - Mỗi lọ 4g chứa Chloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg
Theaped 30
Theaped 30 - SĐK VN-19577-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Theaped 30 Viên nang mềm - Isotretinoin 30mg
Zylene nanogel
Zylene nanogel - SĐK VN-19807-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Zylene nanogel Gel bôi da - Adapalen 0,1% (kl/kl)
Acutrine 20 Soft capsule
Acutrine 20 Soft capsule - SĐK VN-19029-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Acutrine 20 Soft capsule Viên nang mềm - Isotretinoin 20mg