Trang chủ 2020
Danh sách
Ketoconazol
Ketoconazol - SĐK VD-23197-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ketoconazol Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Ketoconazol 100mg
Korcin
Korcin - SĐK VD-22424-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Korcin Kem bôi da - Mỗi chai 8g chứa Dexamethason acetat 4 mg; Cloramphenicol 160 mg
LC 500 S. Cap.
LC 500 S. Cap. - SĐK VN-19150-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. LC 500 S. Cap. Viên nang mềm - L-cystine 500mg
Maxxacne-C
Maxxacne-C - SĐK VD-22802-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Maxxacne-C Gel bôi da - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 50 mg/5g
Medodermone
Medodermone - SĐK VN-19246-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Medodermone Kem bôi ngoài da - Clobetasol propionat 0,05% kl/kl
Mibeonate-N
Mibeonate-N - SĐK VD-23370-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mibeonate-N Thuốc kem - Mỗi tuýp 10g chứa Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 10 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000 đvqt
Quantopic 0,03%
Quantopic 0,03% - SĐK VD-24845-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Quantopic 0,03% Thuốc mỡ bôi ngoài da - Mỗi 10 g chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 3mg
Elomet
Elomet - SĐK VN-19271-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Elomet Kem bôi ngoài da - Mometason Furoat 0,1%
Salicylic 5%
Salicylic 5% - SĐK VD-24193-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Salicylic 5% Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 5g thuốc mỡ chứa Acid salicylic 0,25g
Enoti
Enoti - SĐK VD-24022-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Enoti Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Hydrocortison 50mg