Trang chủ 2020
Danh sách
Korcin
Korcin - SĐK VD-22424-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Korcin Kem bôi da - Mỗi chai 8g chứa Dexamethason acetat 4 mg; Cloramphenicol 160 mg
LC 500 S. Cap.
LC 500 S. Cap. - SĐK VN-19150-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. LC 500 S. Cap. Viên nang mềm - L-cystine 500mg
Maxxacne-C
Maxxacne-C - SĐK VD-22802-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Maxxacne-C Gel bôi da - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 50 mg/5g
Medodermone
Medodermone - SĐK VN-19246-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Medodermone Kem bôi ngoài da - Clobetasol propionat 0,05% kl/kl
Mibeonate-N
Mibeonate-N - SĐK VD-23370-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mibeonate-N Thuốc kem - Mỗi tuýp 10g chứa Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 10 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000 đvqt
Myspa
Myspa - SĐK VD-22926-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Myspa Viên nang mềm - Isotretinoin 10 mg
Salicylic 5%
Salicylic 5% - SĐK VD-24193-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Salicylic 5% Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 5g thuốc mỡ chứa Acid salicylic 0,25g
Enoti
Enoti - SĐK VD-24022-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Enoti Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Hydrocortison 50mg
Sitrizol
Sitrizol - SĐK VD-25682-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Sitrizol Kem bôi da - Mỗi 10 g chứa Clotrimazol 100mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin sulfat 10mg
Thanh bình
Thanh bình - SĐK VD-25907-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thanh bình Kem bôi ngoài da - Mỗi lọ 4g chứa Chloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg
