Danh sách

Mangoherpin 2%

0
Mangoherpin 2% - SĐK VD-29610-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mangoherpin 2% Kem dùng ngoài - Mỗi 5g chứa Mangiferin 100 mg

Mangoherpin 200

0
Mangoherpin 200 - SĐK VD-29611-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mangoherpin 200 Viên nang cứng - Mangiferin 200 mg

Axcel Eviline forte suspension

0
Axcel Eviline forte suspension - SĐK VN-21044-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Axcel Eviline forte suspension Hỗn dịch uống - Mỗi 100 ml hỗn dịch uống chứa Aluminium hydroxid 8000mg; Magnesium hydroxid 8000mg; Simethicon 800mg

Medskin Clear

0
Medskin Clear - SĐK VD-29633-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Medskin Clear Gel bôi ngoài da - Mỗi tuýp 10g chứa Erythromycin 400mg; Tretinoin 2,5mg

B-Azole

0
B-Azole - SĐK VD-29900-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. B-Azole Kem bôi da - Mỗi tuýp 10g chứa Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5 mg; Clotrimazol 100 mg

Metison

0
Metison - SĐK VD-30003-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Metison Kem bôi ngoài da - Mỗi 5g kem chứa Betamethasone dipropionate 3,2mg; Clotrimazole 50mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphate) 5mg

Befucid

0
Befucid - SĐK VD-29275-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Befucid Kem bôi da - Mỗi 15g kem chứa Acid fusidic 300mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 15 mg

Mykezol

0
Mykezol - SĐK VD-28926-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mykezol kem bôi da - Mỗi 10 gam kem bôi da chứa Ketoconazol 0,2g

Betamethason 0.05%

0
Betamethason 0.05% - SĐK VD-29901-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Betamethason 0.05% Kem bôi da - Mỗi g kem chứa Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5 mg

Psocabet

0
Psocabet - SĐK VD-29755-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Psocabet Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 15 g thuốc mỡ chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75 mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5 mg