Trang chủ 2020
Danh sách
Mỡ DEP
Mỡ DEP - SĐK VS-4949-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mỡ DEP Thuốc mỡ - Mỗi 100g chứa Diethyl phtalat 40g
Micosalderm
Micosalderm - SĐK VD-18544-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Micosalderm Kem bôi da - Miconazol nitrat 2%.
D.E.P
D.E.P - SĐK VS-4958-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. D.E.P Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 10g chứa Diethyl phtalat 9,5g
Corti RVN
Corti RVN - SĐK VD-20073-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Corti RVN Kem bôi da - Neomycin sulfat 28.000IU; Betamethason 8mg
Vinazol
Vinazol - SĐK VD-22827-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Vinazol Kem bôi đa - Clotrimazol 1%
Adalcrem Plus
Adalcrem Plus - SĐK VD-29531-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Adalcrem Plus Gel - Mỗi gam gel chứa Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg
Freshkin 500mg
Freshkin 500mg - SĐK VD-2578-07 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Freshkin 500mg Viên nang mềm - L-Cystine
Fluneopas
Fluneopas - SĐK VD-31153-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Fluneopas Kem bôi ngoài da - Mỗi gam kem chứa Fluocinolon acetonid 0,25mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3.500 IU
Theaped 20
Theaped 20 - SĐK VN-19403-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Theaped 20 Viên nang mềm - Isotretinoin 20 mg
Ficyc cream
Ficyc cream - SĐK VN-14935-12 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ficyc cream Kem bôi da - Aciclovir







