Trang chủ 2020
Danh sách
Azaroin
Azaroin - SĐK VN-19540-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Azaroin Gel bôi ngoài da - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1%kl/kl
Endix-g
Endix-g - SĐK VD-18864-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Endix-g Kem bôi da - Econazole, Triamcinolone, Gentamicin
Minoxyl Solution 3%
Minoxyl Solution 3% - SĐK VN-20705-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Minoxyl Solution 3% Dung dịch dùng ngoài - Minoxidil 3g/100ml
Tricovivax
Tricovivax - SĐK VN-20061-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tricovivax Dung dịch dùng ngoài - Minoxidil 50mg/1ml
Tricovivax
Tricovivax - SĐK VN-21636-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tricovivax Dung dịch dùng ngoài - Minoxidil 20mg/1ml
Sihiron
Sihiron - SĐK VD-28196-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Sihiron Kem bôi ngoài da - Mỗi 10 g chế phẩm chứa Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg; Gentamicin sulfat 10mg
Healit Skin Ointment
Healit Skin Ointment - SĐK VN-16578-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Healit Skin Ointment thuốc mỡ bôi ngoài da - Bacitracin 500 đơn vị; Polymyxin B Sulphat 5000 đơn vị; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulphat) 3,5mg; Lidocaine 40mg
Proginale
Proginale - SĐK VN-16596-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Proginale Viên nang mềm - L-Cystine 500mg
Freshkin 500mg
Freshkin 500mg - SĐK VD-2578-07 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Freshkin 500mg Viên nang mềm - L-Cystine
Fluneopas
Fluneopas - SĐK VD-31153-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Fluneopas Kem bôi ngoài da - Mỗi gam kem chứa Fluocinolon acetonid 0,25mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3.500 IU









