Trang chủ 2020
Danh sách
D.E.P
D.E.P - SĐK VS-4958-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. D.E.P Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 10g chứa Diethyl phtalat 9,5g
Corti RVN
Corti RVN - SĐK VD-20073-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Corti RVN Kem bôi da - Neomycin sulfat 28.000IU; Betamethason 8mg
Vinazol
Vinazol - SĐK VD-22827-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Vinazol Kem bôi đa - Clotrimazol 1%
Adalcrem Plus
Adalcrem Plus - SĐK VD-29531-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Adalcrem Plus Gel - Mỗi gam gel chứa Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg
Dermabion
Dermabion - SĐK VD-28432-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dermabion Kem bôi ngoài da - Mỗi 10 g kem chứa Dexamethason acetat 5 mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100 mg
Kẽm Oxyd 10%
Kẽm Oxyd 10% - SĐK VD-24187-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Kẽm Oxyd 10% Kem bôi da - Mỗi 5g kem chứa Kẽm Oxyd 500 mg
Theaped 20
Theaped 20 - SĐK VN-19403-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Theaped 20 Viên nang mềm - Isotretinoin 20 mg
Ficyc cream
Ficyc cream - SĐK VN-14935-12 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ficyc cream Kem bôi da - Aciclovir
Dongkwang Silkron
Dongkwang Silkron - SĐK VN-17420-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dongkwang Silkron Kem bôi da - Clotrimazol 10mg/g, Betamethasone dipropionate 0,64mg/g, Gentamicin sulfate 1mg/1g
Tilbec 10
Tilbec 10 - SĐK VN-17884-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tilbec 10 Viên nang mềm - Isotretinoin 10mg







