Trang chủ 2020
Danh sách
Tazoretin Gel 0,3%
Tazoretin Gel 0,3% - SĐK VD-31826-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tazoretin Gel 0,3% Gel bôi da - Mỗi tuýp 10 g gel chứa Adapalen 30 mg
Tazoretin-C
Tazoretin-C - SĐK VD-31827-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tazoretin-C Gel bôi da - Mỗi 10 gam gel chứa Adapalene 10 mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100 mg
Tenafine cream
Tenafine cream - SĐK VN-21848-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tenafine cream Kem bôi ngoài da - Terbinafine hydrocloride 150mg/15g
Tinfocool
Tinfocool - SĐK VD-31651-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tinfocool Thuốc mỡ - Mỗi 1g chứa Triamcinolon acetonid 0,1%
Fucipa
Fucipa - SĐK VD-31487-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Fucipa Kem bôi da - Mỗi 5g chứa Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat) 100mg
Inozium
Inozium - SĐK VN-13643-11 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Inozium Thuốc mỡ - Betamethasone Dipropionate; salicylic acid
Fucipa – B
Fucipa - B - SĐK VD-31488-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Fucipa - B Thuốc kem bôi da - Mỗi 5g chứa Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat)100mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 5mg
Azaretin – H Cream
Azaretin - H Cream - SĐK VN-9585-10 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Azaretin - H Cream Kem dùng ngoài - Hydroquinone 400 mg;Tretinoin 5 mg;Mometasone furoate 20 mg
Hồ nước
Hồ nước - SĐK VD-32124-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Hồ nước Hỗn dịch dùng ngoài - Mỗi 17 gam hỗn dịch chứa Kẽm oxyd 3,4g; Calci carbonat 3,4g
Mekoderm neomycin
Mekoderm neomycin - SĐK VNA-4013-01 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mekoderm neomycin Kem bôi da - Betamethasone, Neomycin


