Trang chủ 2020
Danh sách
Azaretin – H Cream
Azaretin - H Cream - SĐK VN-9585-10 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Azaretin - H Cream Kem dùng ngoài - Hydroquinone 400 mg;Tretinoin 5 mg;Mometasone furoate 20 mg
Hồ nước
Hồ nước - SĐK VD-32124-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Hồ nước Hỗn dịch dùng ngoài - Mỗi 17 gam hỗn dịch chứa Kẽm oxyd 3,4g; Calci carbonat 3,4g
Mekoderm neomycin
Mekoderm neomycin - SĐK VNA-4013-01 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mekoderm neomycin Kem bôi da - Betamethasone, Neomycin
Kem Tenafin 1%
Kem Tenafin 1% - SĐK VD-32014-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Kem Tenafin 1% kem bôi da - Mỗi 1g kem chứa Terbinafin hydroclorid 10mg
Endixg
Endixg - SĐK VN-8259-04 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Endixg Kem bôi da - Econazole, Triamcinolone, Gentamicin
Lacgelcy
Lacgelcy - SĐK VD-32569-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Lacgelcy Kem dùng ngoài da - Mỗi 5g kem chứa Ketoconazole 75mg; Clobetasol propionate 1,25mg
Bitanis
Bitanis - SĐK VD-32213-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Bitanis Gel bôi ngoài da - Mỗi 1g chứa Calcipotriol 50mcg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg) 0,5mg
Cadicort-N
Cadicort-N - SĐK VD-32255-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Cadicort-N Kem bôi ngoài da - Mỗi 1g kem chứa Fluocinolon acetonid 0,25mg; Neomycin sulfat (tương đương Neomycin base 3,5mg) 5mg
Candipa
Candipa - SĐK VD-31482-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Candipa Kem bôi da - Mỗi 5g chứaClotrimazol 50mg
Capser
Capser - SĐK VN-21757-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Capser Kem bôi ngoài da - Mỗi 1g kem bôi chứa Capsaicin 0,75mg


