Danh sách

Trangala 8g

0
Trangala 8g - SĐK VNB-1038-01 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Trangala 8g Kem bôi da - Chloramphenicol, Dexamethasone, Mỡ trăn

Theaped 10

0
Theaped 10 - SĐK VN-21372-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Theaped 10 Viên nang mềm - Isotretinoin 10mg

Thuốc bôi da AVI 05 80.000đv

0
Thuốc bôi da AVI 05 80.000đv - SĐK VD-0297-06 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thuốc bôi da AVI 05 80.000đv Kem bôi da - Vitamin A

Thuốc bôi da AVI O5

0
Thuốc bôi da AVI O5 - SĐK VNB-0521-00 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thuốc bôi da AVI O5 Kem bôi da - Vitamin A

Thuốc lác lang ben

0
Thuốc lác lang ben - SĐK VNB-0457-00 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thuốc lác lang ben Cồn thuốc - Benzoic acid, Salicylic acid, Iodide, phenol

Thuốc mỡ Salicylic 5%

0
Thuốc mỡ Salicylic 5% - SĐK VD-31304-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thuốc mỡ Salicylic 5% Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 30 gam thuốc mỡ chứa Acid Salicylic 1,5g

Thuốc nước D.E.P

0
Thuốc nước D.E.P - SĐK VS-4971-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thuốc nước D.E.P Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 15 ml chứa Diethyl phtalat 4,5g

Thuốc nước D.E.P

0
Thuốc nước D.E.P - SĐK VS-4971-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thuốc nước D.E.P Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 15 ml chứa Diethyl phtalat 4,5g

Thuốc trị nấm da

0
Thuốc trị nấm da - SĐK VNB-1227-02 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thuốc trị nấm da Dung dịch dùng ngoài - Salicylic acid, Benzoic acid, Boric acid

Tinecol

0
Tinecol - SĐK V1187-H12-05 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tinecol Kem bôi da - Miconazole, Resorcin