Trang chủ 2020
Danh sách
Tobraquin
Tobraquin - SĐK VN-14413-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobraquin Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate
Xylometazolin
Xylometazolin - SĐK VD-13802-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xylometazolin hộp 1 bình xịt 15ml dung dịch xịt mũi - Xylometazolin hydroclorid 15mg
Tobti Mint
Tobti Mint - SĐK VN-14082-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobti Mint Viên ngậm - Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl
Biomist 0.05%
Biomist 0.05% - SĐK VN-10128-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Biomist 0.05% Thuốc nhỏ mũi - Xylometazoline Hydrochloride
Tobti Mint
Tobti Mint - SĐK VN-14082-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobti Mint Viên ngậm - Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl
Tobti Orange
Tobti Orange - SĐK VN-14083-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobti Orange Viên ngậm - Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl
Tobti Orange
Tobti Orange - SĐK VN-14083-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobti Orange Viên ngậm - Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl
Tocinpro
Tocinpro - SĐK VN-13839-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tocinpro Dung dịch nhỏ mắt - Ciprofloxacin Hydrochloride
Thuốc nhỏ mắt Hanluro-Plus
Thuốc nhỏ mắt Hanluro-Plus - SĐK VN-14324-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Thuốc nhỏ mắt Hanluro-Plus Hỗn dịch nhỏ mắt - Fluorometholone, Tetrahydrozoline hydrochloride
Thuốc nhỏ mắt Hanluro-Plus
Thuốc nhỏ mắt Hanluro-Plus - SĐK VN-14324-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Thuốc nhỏ mắt Hanluro-Plus Hỗn dịch nhỏ mắt - Fluorometholone, Tetrahydrozoline hydrochloride