Trang chủ 2020
Danh sách
DS-max
DS-max - SĐK VN-13185-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. DS-max Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin; Dexamethasone
Dung dịch nhỏ tai Kunoxy Plus
Dung dịch nhỏ tai Kunoxy Plus - SĐK VN-14343-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dung dịch nhỏ tai Kunoxy Plus Dung dịch nhỏ tai - Ofloxacin
Dung dịch nhỏ tai Kunoxy Plus
Dung dịch nhỏ tai Kunoxy Plus - SĐK VN-14343-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dung dịch nhỏ tai Kunoxy Plus Dung dịch nhỏ tai - Ofloxacin
Efemoline
Efemoline - SĐK VN-13799-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Efemoline Dung dịch nhỏ mắt - Fluorometholone, Tetryzoline hydrochloride
Gentinex
Gentinex - SĐK VD-14459-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Gentinex hộp 1 lọ 5 ml dung dịch nhỏ mắt - Gentamicin 15mg
Gom Gom 3mg/ml
Gom Gom 3mg/ml - SĐK VN-13694-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Gom Gom 3mg/ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Ciprofloxacin HCL
Govarom
Govarom - SĐK VN-13144-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Govarom Hỗn dịch nhỏ mắt - Tobramycin, Dexamethasone
Brimonidine Tartrate
Brimonidine Tartrate - SĐK VN-13976-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Brimonidine Tartrate Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn - Brimonidine Tartrate
Gynoternan
Gynoternan - SĐK VD-14489-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Gynoternan Hộp 1 vỉ 10 viên đặt phụ khoa - Metronidazole; chloramphenicol; Dexamethason acetat; nystatin
Butidec
Butidec - SĐK VN-12484-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Butidec Dung dịch nhỏ mắt - Sodium hyaluronate