Trang chủ 2020
Danh sách
Ciplox
Ciplox - SĐK VN-17292-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ciplox Dung dịch nhỏ mắt và nhỏ tai - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 15mg/5ml
Coughnil ( Orange)
Coughnil ( Orange) - SĐK VN-16945-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Coughnil ( Orange) Viên ngậm - 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg
Philmoxista Eye Drops
Philmoxista Eye Drops - SĐK VN-18575-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Philmoxista Eye Drops Dung dịch nhỏ mắt - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 5mg
Dex-Tobrin
Dex-Tobrin - SĐK VN-16553-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dex-Tobrin Hỗn dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfate) 3mg/1ml; Dexamethasone 1mg/1ml
Q-mumasa baby
Q-mumasa baby - SĐK VD-22002-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Q-mumasa baby Dung dịch nhỏ mắt - Natri clorid 0,9%
Draopha fort Eye Drops
Draopha fort Eye Drops - SĐK VN-16545-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Draopha fort Eye Drops Dung dịch nhỏ mắt - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 25mg
Samilflurone 0,1% Ophthalmic Suspension
Samilflurone 0,1% Ophthalmic Suspension - SĐK VN-18080-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Samilflurone 0,1% Ophthalmic Suspension Hỗn dịch nhỏ mắt - Fluorometholon. 1mg/ml
Eyflox ophthalmic ointment
Eyflox ophthalmic ointment - SĐK VN-17200-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyflox ophthalmic ointment Thuốc mỡ tra mắt - Ofloxacin 10,5mg/3,5g
Apdrops
Apdrops - SĐK VN-17630-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Apdrops Dung dịch nhỏ mắt - Moxifloxacin hydrochlorid 0,5% w/v
Cipromir
Cipromir - SĐK VN-17839-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cipromir Dung dịch nhỏ mắt và nhỏ tai - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mg/ml