Trang chủ 2020
Danh sách
Xylometazolin 0,05%
Xylometazolin 0,05% - SĐK VD-22886-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xylometazolin 0,05% Thuốc xịt mũi - Mỗi 15 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg
Natri Clorid F.T
Natri Clorid F.T - SĐK VD-20417-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid F.T dung dịch nhỏ mắt, mũi - Natri clorid 90mg
Zvezdochka Nasal Drop 0,05%
Zvezdochka Nasal Drop 0,05% - SĐK VD-23444-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Zvezdochka Nasal Drop 0,05% Dung dịch nhỏ mũi - Mỗi 10 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 5 mg
Onlizin-Adult
Onlizin-Adult - SĐK VD-21843-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Onlizin-Adult Dung dịch nhỏ mũi - Mỗi 10 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 0,01g
Zvezdochka Nasal Spray 0,1%
Zvezdochka Nasal Spray 0,1% - SĐK VD-22744-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Zvezdochka Nasal Spray 0,1% Dung dịch xịt mũi - Mỗi 15 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 15 mg
Alembic Alemtob
Alembic Alemtob - SĐK VN-17811-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Alembic Alemtob Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml
Allercrom eye drops
Allercrom eye drops - SĐK VN-17636-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Allercrom eye drops Dung dịch nhỏ mắt - Cromolyn natri 100mg/5ml
Apdrops
Apdrops - SĐK VN-17630-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Apdrops Dung dịch nhỏ mắt - Moxifloxacin hydrochlorid 0,5% w/v
Cipromir
Cipromir - SĐK VN-17839-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cipromir Dung dịch nhỏ mắt và nhỏ tai - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mg/ml
Clorocid TW3 250 mg
Clorocid TW3 250 mg - SĐK VD-20846-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Clorocid TW3 250 mg Viên nang cứng - Cloramphenicol 250 mg