Trang chủ 2020
Danh sách
Alembic Alemtob D
Alembic Alemtob D - SĐK VN-17219-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Alembic Alemtob D Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) 15mg; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone natri phosphate) 5mg
Alembic Owin D
Alembic Owin D - SĐK VN-16563-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Alembic Owin D Dung dịch nhỏ mắt - Ofloxacin 3mg/1ml; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone sodium phosphate) 1mg/1ml
Aumnata
Aumnata - SĐK VN-16128-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Aumnata Hỗn dịch nhỏ mắt - Natamycin 50mg/ml
Biohyel
Biohyel - SĐK VN-16781-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Biohyel Dung dịch nhỏ mắt - Sodium hyaluronate 5mg/5ml
Blueye eye drop
Blueye eye drop - SĐK VN-17140-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Blueye eye drop Dung dịch nhỏ mắt - Hypromellose 45mg/15ml; Dextran 70 15mg/15ml
Candid
Candid - SĐK VN-16269-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Candid Dung dịch nhỏ tai - Clotrimazole 1% kl/kl
Candid
Candid - SĐK VN-17045-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Candid Cream - Clotrimazole 1% kl/kl
Cipeye
Cipeye - SĐK VN-16385-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cipeye Dung dịch nhỏ mắt - Ciprofloxacin hydroclorid tương đương Ciprofloxacin 0,3% w/v
Xylometazolin 0,05%
Xylometazolin 0,05% - SĐK VD-22886-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xylometazolin 0,05% Thuốc xịt mũi - Mỗi 15 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg
Natri Clorid F.T
Natri Clorid F.T - SĐK VD-20417-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid F.T dung dịch nhỏ mắt, mũi - Natri clorid 90mg