Trang chủ 2020
Danh sách
Biracin – E
Biracin - E - SĐK VD-23135-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Biracin - E Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml
Cloramphenicol 0,4%
Cloramphenicol 0,4% - SĐK VD-23152-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cloramphenicol 0,4% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 8ml chứa; Cloramphenicol 32 mg
Cloramphenicol 0,4%
Cloramphenicol 0,4% - SĐK VD-23554-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cloramphenicol 0,4% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 8 ml chứa Cloramphenicol 32 mg
Repamax daytime
Repamax daytime - SĐK VD-25440-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Repamax daytime Viên nén bao phim - Paracetamol 500 mg; Phenylephrin (dưới dạng Phenylephrin hydroclorid) 10 mg; Loratadin 5 mg
Cravit
Cravit - SĐK VN-19340-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cravit Dung dịch nhỏ mắt - Levofloxacin hydrat 25mg/5ml
Sanlein Mini 0.1
Sanlein Mini 0.1 - SĐK VN-19738-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sanlein Mini 0.1 Dung dịch nhỏ mắt - Natri hyaluronat 0,4mg/0,4ml
Eyelight Vita
Eyelight Vita - SĐK VD-22763-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyelight Vita Thuốc nhỏ mắt - Mỗi chai 10ml chứa Thiamin HCl (vitamin B1) 5 mg; Riboflavin natri phosphat (tương đương vitamin B2 0,2 mg) 0,274 mg; Vitamin PP 40 mg
Sanlein Mini 0.3
Sanlein Mini 0.3 - SĐK VN-19739-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sanlein Mini 0.3 Dung dịch nhỏ mắt - Natri hyaluronat 1,2mg/0,4ml
Fantilin
Fantilin - SĐK VD-23673-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Fantilin Dung dịch xịt mũi - Xylometazolin hydroclorid 0,1%
Tetracyclin
Tetracyclin - SĐK VD-24550-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tetracyclin Thuốc mỡ dùng ngoài da - Mỗi 5 g thuốc mỡ chứa Tetracyclin hydroclorid 50 mg