Trang chủ 2020
Danh sách
Torexvis D
Torexvis D - SĐK VD-28940-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Torexvis D Hỗn dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 5ml chứa Tobramycin 15 mg; Dexamethason 5 mg
Hyaluron Eye Drops
Hyaluron Eye Drops - SĐK VN-21104-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Hyaluron Eye Drops Dung dịch nhỏ mắt - Natri hyaluronat 0,88mg/0,88ml
Vigadexa
Vigadexa - SĐK VN-21092-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vigadexa Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi ml dung dịch chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason dinatri phosphat) 1mg
Medietfikoleye
Medietfikoleye - SĐK VD-29385-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Medietfikoleye Dung dịch nhỏ mắt, mũi - Mỗi chai 10ml chứa; Natri clorid 90mg
Viscirox
Viscirox - SĐK VN-21142-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Viscirox Dung dịch nhỏ mắt - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 3mg/ml
Medoral Spray T
Medoral Spray T - SĐK VD-29379-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Medoral Spray T Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) - Mỗi 30 ml chứa Chlorhexidin digluconat 20% (m/v) 0,3ml
Besivance
Besivance - SĐK VN-20774-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Besivance Hỗn dịch nhỏ mắt - Besifloxacin (dưới dạng besifloxacin hydroclorid) 0,6% (kl/tt)
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-28928-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid 0,9% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 500ml dung dịch chứa Natri Clorid 4,5 g
Betoptic S
Betoptic S - SĐK VN-20837-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Betoptic S Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng - Mỗi ml hỗn dịch nhỏ mắt chứa Betaxolol (dưới dạng Betaxolol hydrochlorid) 2,5mg
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-29295-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid 0,9% Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi - Mỗi 8ml chứa Natri clorid 72mg