Trang chủ 2020
Danh sách
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-28928-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid 0,9% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 500ml dung dịch chứa Natri Clorid 4,5 g
Betoptic S
Betoptic S - SĐK VN-20837-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Betoptic S Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng - Mỗi ml hỗn dịch nhỏ mắt chứa Betaxolol (dưới dạng Betaxolol hydrochlorid) 2,5mg
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-29295-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid 0,9% Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi - Mỗi 8ml chứa Natri clorid 72mg
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK VD-29828-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Dung dịch nhỏ mũi, xịt mũi, súc miệng - Mỗi 1 ml dung dịch chứa Natri clorid 9mg
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-29956-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid 0,9% Dung dịch nhỏ mắt, mũi - Mỗi lọ 10ml chứa Natri clorid 90mg
Nebusal
Nebusal - SĐK VD-28661-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nebusal Dung dịch khí dung - Dung dịch Natri Clorid 6%
Nedelin kid spray
Nedelin kid spray - SĐK VD-28685-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nedelin kid spray Dung dịch xịt mũi - Mỗi 15 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 7,5mg
Ofloxacin-POS 3mg/ml
Ofloxacin-POS 3mg/ml - SĐK VN-20993-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ofloxacin-POS 3mg/ml Dung dịch nhỏ mắt - Ofloxacin 3mg/ml
Cloramphenicol 0,4%
Cloramphenicol 0,4% - SĐK VD-29945-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cloramphenicol 0,4% Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Mỗi lọ 5ml chứa Cloramphenicol 20mg
Coldi-B2
Coldi-B2 - SĐK VD-29802-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Coldi-B2 Dung dịch xịt mũi - Mỗi 15ml chứa Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg