Danh sách

Thuốc Eyemiru Wash - SĐK VN-19492-15

Eyemiru Wash

0
Eyemiru Wash - SĐK VN-19492-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyemiru Wash Dung dịch rửa mắt - Mỗi 500ml chứa epsilon-aminocaproic acid 500mg; Chlorpheniramin maleat 15mg; Pyridoxin hydroclorid 25mg; Panthenol 25mg; D-alpha-tocopherol acetat 25mg; Kali L-Aspartat 250mg; Taurin (2-aminoethanesu
Thuốc Sanlein 0

Sanlein 0,1

0
Sanlein 0,1 - SĐK VN-17157-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sanlein 0,1 Dung dịch nhỏ mắt - Natri hyaluronat 1mg/ml
Thuốc Zytimar - SĐK VD-7025-09

Zytimar

0
Zytimar - SĐK VD-7025-09 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Zytimar Thuốc nhỏ mắt - Gatifloxacin 15mg
Thuốc Eyelight Cool - SĐK VD-9258-09

Eyelight Cool

0
Eyelight Cool - SĐK VD-9258-09 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyelight Cool Dung dịch nhỏ mắt - Borneol 2mg, Vitamin B6 10mg, Natri chondroitin Sulfat 25mg
Thuốc Tetracyclin 1% - SĐK VD-3185-07

Tetracyclin 1%

0
Tetracyclin 1% - SĐK VD-3185-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tetracyclin 1% Mỡ tra mắt - Tetracycline hydrochloride
Thuốc Clesspra DX - SĐK VN-14861-12

Clesspra DX

0
Clesspra DX - SĐK VN-14861-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Clesspra DX Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate
Thuốc Otrivin - SĐK VN-15559-12

Otrivin

0
Otrivin - SĐK VN-15559-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otrivin Dung dịch nhỏ mũi - Xylometazoline Hydrochloride
Thuốc Opcon A - SĐK VN-10194-05

Opcon A

0
Opcon A - SĐK VN-10194-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Opcon A Thuốc nhỏ mắt - Naphazoline, Pheniramine

Izac

0
Izac - SĐK VD-30883-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Izac Viên ngậm - Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 2,5mg; Bacitracin (dưới dạng Kẽm Bacitracin) 100IU; Amylocaine HCl 0,5mg
Thuốc Trangala - A - SĐK VD-25909-16

Trangala – A

0
Trangala - A - SĐK VD-25909-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Trangala - A Kem bôi ngoài da - Chloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg