Trang chủ 2020
Danh sách
Tyrothricin Pastille
Tyrothricin Pastille - SĐK VD-21434-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tyrothricin Pastille Viên ngậm - Tyrothricin 1mg
Eyetamin
Eyetamin - SĐK VD-10094-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyetamin Dung dịch nhỏ mắt - Thiamin hydroclorid 5mg, Riboflavin natri phosphat 0,5mg, Nicotinamid 40mg
PANDEX
PANDEX - SĐK VD-19200-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. PANDEX Thuốc nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg; Dexamethasone Phosphat (dưới dạng Dexamethasone Natri phosphat) 5mg
OTilin 15ml 0,1%
OTilin 15ml 0,1% - SĐK V357-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. OTilin 15ml 0,1% Thuốc xịt mũi - Xylometazoline hydrochloride
Tyrotab
Tyrotab - SĐK VD-18275-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tyrotab Viên ngậm - Tyrothricin, Tetracaine hydrochloride
Cravit ophthalmic solution
Cravit ophthalmic solution - SĐK VN-8287-04 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cravit ophthalmic solution Dung dịch nhỏ mắt - Levofloxacine
Daiticol
Daiticol - SĐK VD-2800-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Daiticol Dung dịch nhỏ mắt - Diphenhydramine hydrochloride, kẽm sulfate
Eyetamin
Eyetamin - SĐK VD-24937-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyetamin Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 10ml chứa Thiamin HCl 5mg; Riboflavin natri phosphat 0,5mg; Nicotinamid 40mg
Nostravin
Nostravin - SĐK VD-24976-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nostravin Dung dịch nhỏ mũi - Xylometazolin hydroclorid 0,05% (kl/tt)
Vigadexa
Vigadexa - SĐK VN-12146-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vigadexa Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn - Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone phosphate








