Trang chủ 2020
Danh sách
Daiticol
Daiticol - SĐK VD-2800-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Daiticol Dung dịch nhỏ mắt - Diphenhydramine hydrochloride, kẽm sulfate
Eyetamin
Eyetamin - SĐK VD-24937-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyetamin Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 10ml chứa Thiamin HCl 5mg; Riboflavin natri phosphat 0,5mg; Nicotinamid 40mg
Nostravin
Nostravin - SĐK VD-24976-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nostravin Dung dịch nhỏ mũi - Xylometazolin hydroclorid 0,05% (kl/tt)
Vigadexa
Vigadexa - SĐK VN-12146-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vigadexa Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn - Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone phosphate
Dicortineff
Dicortineff - SĐK VN-13349-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dicortineff Hỗn dịch nhỏ mắt - Neomycin (dưới dạng neomycin sulfate); Gramicidin; fludrocortisone acetat
Elossy
Elossy - SĐK VD-21121-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Elossy Dung dịch nhỏ mũi - Xylometazolin hydroclorid 2,5mg/5ml
Bausch & Lomb Moisture Eyes
Bausch & Lomb Moisture Eyes - SĐK VN-12501-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Bausch & Lomb Moisture Eyes Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Glycerin; Propylen Glycol
Elossy+
Elossy+ - SĐK VD-24577-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Elossy+ Dung dịch nhỏ mũi - Mỗi 10 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 10mg
Metodex SPS
Metodex SPS - SĐK VD-23881-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Metodex SPS Hỗn dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg; Dexamethason 5mg
Metoxa
Metoxa - SĐK VD-29380-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Metoxa Dung dịch nhỏ tai - Mỗi 10ml chứa Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) 200.000IU









