Danh sách

Thuốc Optive UD - SĐK VN-17634-14

Optive UD

0
Optive UD - SĐK VN-17634-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Optive UD Dung dịch làm trơn mắt - Mỗi ml dung dịch có chứaCarboxymethylcellulose natri (medium viscosity) 3,25mg; Carboxymethylcellulose (high viscosity) 1,75mg; Glycerin 9mg
Thuốc Polydoxancol - SĐK VD-24776-16

Polydoxancol

0
Polydoxancol - SĐK VD-24776-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Polydoxancol Thuốc nhỏ mắt, mũi - Mỗi lọ 5ml chứa Dexamethason natri phosphat 5mg; Naphazolin nitrat 2,5mg; Cloramphenicol 25mg
Thuốc Relestat - SĐK VN-19769-16

Relestat

0
Relestat - SĐK VN-19769-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Relestat Dung dịch nhỏ mắt - Epinastine HCl 0,5mg/ml
Thuốc Agerhinin - SĐK V54-H12-16

Agerhinin

0
Agerhinin - SĐK V54-H12-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Agerhinin Thuốc xịt mũi - Mỗi 15 ml chứa Bột Sp3 (tương đương 15 g cây ngũ sắc) 750mg
Thuốc Syseye - SĐK VD-25905-16

Syseye

0
Syseye - SĐK VD-25905-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Syseye Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 10 ml chứa Hydroxypropyl methylcellulose 30mg
Thuốc Mekotricin - SĐK VD-23806-15

Mekotricin

0
Mekotricin - SĐK VD-23806-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Mekotricin Viên ngậm - Tyrothricin 1 mg
Thuốc Tyrothricin Pastille - SĐK VD-21434-14

Tyrothricin Pastille

0
Tyrothricin Pastille - SĐK VD-21434-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tyrothricin Pastille Viên ngậm - Tyrothricin 1mg

Eyetamin

0
Eyetamin - SĐK VD-10094-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyetamin Dung dịch nhỏ mắt - Thiamin hydroclorid 5mg, Riboflavin natri phosphat 0,5mg, Nicotinamid 40mg
Thuốc PANDEX - SĐK VD-19200-13

PANDEX

0
PANDEX - SĐK VD-19200-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. PANDEX Thuốc nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg; Dexamethasone Phosphat (dưới dạng Dexamethasone Natri phosphat) 5mg
Thuốc OTilin 15ml 0

OTilin 15ml 0,1%

0
OTilin 15ml 0,1% - SĐK V357-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. OTilin 15ml 0,1% Thuốc xịt mũi - Xylometazoline hydrochloride