Trang chủ 2020
Danh sách
Candibiotic
Candibiotic - SĐK VN-16770-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Candibiotic Dung dịch nhỏ tai - Chloramphenicol 5% kl/tt; Beclometason dipropionat 0,025% kl/tt; Clotrimazole 1% kl/tt; Lidocain HCl 2% kl/tt
Ocuvite Lutein
Ocuvite Lutein - SĐK VN1-025-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ocuvite Lutein Viên nén bao phim - Lutein, Zeaxanthin, Acid ascorbic, alpha-tocopherol acetate, Selenium, Zinc
Olotedin Eye Drops
Olotedin Eye Drops - SĐK VN-16879-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Olotedin Eye Drops Dung dịch nhỏ mắt - Olopatadine hydrochloride
Cipolon
Cipolon - SĐK VN-15316-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cipolon Thuốc nhỏ mắt, tai - Ciprofloxacin Hydrochloride
Timolol 0,5%
Timolol 0,5% - SĐK VD-24234-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml chứa Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg
Todexe
Todexe - SĐK VN-17787-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Todexe Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg/5ml
Auricularum
Auricularum - SĐK VN1-684-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Auricularum Bột và dung môi pha hỗn dịch - Oxytetracyclin HCl, Polymyxin B sulfat, Nystatin, Dexamethason natri phosphat
Tearbalance Ophthalmic solution 0,1%
Tearbalance Ophthalmic solution 0,1% - SĐK VN-18776-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tearbalance Ophthalmic solution 0,1% Dung dịch nhỏ mắt - Natri hyaluronat 1 mg/ml
Otivacin
Otivacin - SĐK VD-19199-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otivacin Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 8mg
Pivalone 1%
Pivalone 1% - SĐK VN-18042-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Pivalone 1% Hỗn dịch xịt mũi - Tixocortol pivalate 1% (0,1g/10mL)






